嘴
zuǐ
Âm Hán Việt: chủy, chuỷ
bộ 口 16 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 嘴 nghĩa là gì?

Chữ 嘴 đọc là zuǐ, âm Hán Việt là "chủy, chuỷ". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 12 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: mouth, lips.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 嘴 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 觜 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 嘴

Chữ khác cùng bộ 口