围
wéi
Âm Hán Việt: vi, vây
bộ 囗 7 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 围 nghĩa là gì?

Chữ 围 đọc là wéi, âm Hán Việt là "vi, vây". Chữ này thuộc bộ 囗 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: surround, encircle, corral.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 围 được ghép từ đâu?

围 = 囗 + 韦

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao kín. Phần 囗 gợi nghĩa, phần 韦 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 围

Chữ khác cùng bộ 囗