墅
Âm Hán Việt: thự
Chữ 墅 nghĩa là gì?
Chữ 墅 đọc là shù, âm Hán Việt là "thự". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: villa, country house.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 墅 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 野 gợi nghĩa, phần 土 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.