野
Âm Hán Việt: dã
Chữ 野 nghĩa là gì?
Chữ 野 đọc là yě, âm Hán Việt là "dã". Chữ này thuộc bộ 里 (thêm 4 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: open country, field; wilderness.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 野 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 里 gợi nghĩa, phần 予 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.