妈
mā, ma
Âm Hán Việt: ma, má
bộ 女 6 nét xuất hiện từ HSK 1 2 từ

Chữ 妈 nghĩa là gì?

Chữ 妈 đọc là mā, ma, âm Hán Việt là "ma, má". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: mother, mama.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 妈 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 马 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 妈

Chữ khác cùng bộ 女