姆
Âm Hán Việt: mẫu
Chữ 姆 nghĩa là gì?
Chữ 姆 đọc là mǔ, âm Hán Việt là "mẫu". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: child's governess; matron.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 姆 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 母 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.