姆
mǔ
Âm Hán Việt: mẫu
bộ 女 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 姆 nghĩa là gì?

Chữ 姆 đọc là mǔ, âm Hán Việt là "mẫu". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: child's governess; matron.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 姆 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 母 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 姆

Chữ khác cùng bộ 女