姥
Âm Hán Việt: lão
Chữ 姥 nghĩa là gì?
Chữ 姥 đọc là lǎo, lao, âm Hán Việt là "lão". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: maternal grandmother; midwife.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 姥 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.