lǎo
Âm Hán Việt: lão
bộ 老 6 nét xuất hiện từ HSK 0 10 từ

Chữ 老 nghĩa là gì?

Chữ đọc là lǎo, âm Hán Việt là "lão". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: old, aged; experienced; Kangxi radical 125.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 10 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 老 được ghép từ đâu?

= +

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 老

Chữ khác cùng bộ 老