娘
Âm Hán Việt: nương
Chữ 娘 nghĩa là gì?
Chữ 娘 đọc là niang, niáng, âm Hán Việt là "nương". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: mother; young girl; woman; wife.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 娘 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 良 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.