屡
lǚ
Âm Hán Việt: lũ
bộ 尸 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 屡 nghĩa là gì?

Chữ 屡 đọc là lǚ, âm Hán Việt là "lũ". Chữ này thuộc bộ 尸 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: frequently, often, again and again.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 屡 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 尸 gợi nghĩa, phần 娄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 屡

Chữ khác cùng bộ 尸