悬崖峭壁
Hán Việt: huyền nhai tiễu bích
悬崖峭壁 (xuán yá qiào bì) nghĩa là: vách núi cheo leo; vực sâu vách đá dựng đứng
Ý nghĩa của 悬崖峭壁
悬崖峭壁 (xuán yá qiào bì) là cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa là vách núi cheo leo; vực sâu vách đá dựng đứng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0). Từ này không nằm trong đại cương HSK 3.0, nhưng vẫn là từ thông dụng. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: sheer cliffs and precipitous rock faces (idiom).
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "huyền nhai tiễu bích" giúp bạn liên tưởng nghĩa "vách núi cheo leo" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Câu ví dụ với 悬崖峭壁
山路两边都是悬崖峭壁。
Shānlù liǎngbiān dōu shì xuányáqiàobì.
Hai bên đường núi đều là vách đá cheo leo.
他们沿着悬崖峭壁往上爬。
Tāmen yánzhe xuányáqiàobì wǎng shàng pá.
Họ men theo vách đá dựng đứng trèo lên.