已
yǐ
Âm Hán Việt: dĩ
bộ 己 3 nét xuất hiện từ HSK 2 3 từ

Chữ 已 nghĩa là gì?

Chữ 已 đọc là yǐ, âm Hán Việt là "dĩ". Chữ này thuộc bộ 己 (thêm 0 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: already; finished; stop.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 已

Chữ khác cùng bộ 己