仓库
Hán Việt: thương khố
仓库 (cāng kù) nghĩa là: kho; nhà kho; kho hàng
Ý nghĩa của 仓库
仓库 (cāng kù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là kho; nhà kho; kho hàng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: depot; storehouse; warehouse.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "thương khố" giúp bạn liên tưởng nghĩa "kho" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 仓库
这些货物都放在仓库里。
Zhèxiē huòwù dōu fàng zài cāngkù lǐ.
Số hàng hóa này đều để trong kho.
工厂新建了一个大仓库。
Gōngchǎng xīn jiàn le yí ge dà cāngkù.
Nhà máy vừa xây thêm một nhà kho lớn.