怒
nù
Âm Hán Việt: nộ
bộ 心 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 怒 nghĩa là gì?

Chữ 怒 đọc là nù, âm Hán Việt là "nộ". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: anger, rage, passion; angry.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 怒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 奴 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 怒

Chữ khác cùng bộ 心