怨
yuàn
Âm Hán Việt: oán
bộ 心 9 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 怨 nghĩa là gì?

Chữ 怨 đọc là yuàn, âm Hán Việt là "oán". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: hatred, enmity, resentment.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 怨 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 夗 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 怨

Chữ khác cùng bộ 心