恋
liàn
Âm Hán Việt: luyến
bộ 心 10 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 恋 nghĩa là gì?

Chữ 恋 đọc là liàn, âm Hán Việt là "luyến". Chữ này thuộc bộ 心, tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: love; long for, yearn for; love.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 恋 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 亦 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 恋

Chữ khác cùng bộ 心