惕
tì
Âm Hán Việt: dịch, thích
bộ 心 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 惕 nghĩa là gì?

Chữ 惕 đọc là tì, âm Hán Việt là "dịch, thích". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: be cautious, careful, alert.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 惕 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 易 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 惕

Chữ khác cùng bộ 心