房
fáng
Âm Hán Việt: phòng
bộ 戶 8 nét xuất hiện từ HSK 0 5 từ

Chữ 房 nghĩa là gì?

Chữ 房 đọc là fáng, âm Hán Việt là "phòng". Chữ này thuộc bộ 戶 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: house, building; room; 4th lunar mansion, determinative star π Scorpii.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 房 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 户 gợi nghĩa, phần 方 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 房

Chữ khác cùng bộ 戶