pāo
Âm Hán Việt: phao
bộ 手 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 抛 nghĩa là gì?

Chữ đọc là pāo, âm Hán Việt là "phao". Chữ này thuộc bộ (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: throw (away).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 抛 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 抛

Chữ khác cùng bộ 手