晕
Âm Hán Việt: vựng
Chữ 晕 nghĩa là gì?
Chữ 晕 đọc là yūn, âm Hán Việt là "vựng". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: halo in sky; fog; dizzy, faint.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 晕 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 日 gợi nghĩa, phần 军 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.