朗
Âm Hán Việt: lãng
Chữ 朗 nghĩa là gì?
Chữ 朗 đọc là lǎng, âm Hán Việt là "lãng". Chữ này thuộc bộ 月 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: clear, bright; distinct.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 朗 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 月 gợi nghĩa, phần 良 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.