松
Âm Hán Việt: tùng
Chữ 松 nghĩa là gì?
Chữ 松 đọc là sōng, âm Hán Việt là "tùng". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: pine tree; fir tree.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 松 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 公 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.