放松
Hán Việt: phóng tùng
放松 (fàng sōng) nghĩa là: thư giãn; thả lỏng; buông lỏng
Ý nghĩa của 放松
放松 (fàng sōng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là thư giãn; thả lỏng; buông lỏng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to loosen; to relax.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "phóng tùng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "thư giãn" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 放松
周末我想好好放松一下。
Zhōumò wǒ xiǎng hǎohāo fàngsōng yíxià.
Cuối tuần tôi muốn thư giãn thật thoải mái.
考试前不能放松学习。
Kǎoshì qián bù néng fàngsōng xuéxí.
Trước kỳ thi không được lơ là việc học.