柴
Âm Hán Việt: sài
Chữ 柴 nghĩa là gì?
Chữ 柴 đọc là chái, âm Hán Việt là "sài". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: firewood, faggots, fuel.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 柴 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 木 gợi nghĩa, phần 此 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.