榨
zhà
Âm Hán Việt: trá
bộ 木 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 榨 nghĩa là gì?

Chữ 榨 đọc là zhà, âm Hán Việt là "trá". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: to press or extract juices; a press to extract juices; a vegetable.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 榨 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 窄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 榨

Chữ khác cùng bộ 木