窄
zhǎi
Âm Hán Việt: trách
bộ 穴 10 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 窄 nghĩa là gì?

Chữ 窄 đọc là zhǎi, âm Hán Việt là "trách". Chữ này thuộc bộ 穴 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: narrow, tight; narrow-minded.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 窄 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 穴 gợi nghĩa, phần 乍 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 窄

Chữ khác cùng bộ 穴