母语
Hán Việt: mẫu ngữ
母语 (mǔ yǔ) nghĩa là: tiếng mẹ đẻ
Ý nghĩa của 母语
母语 (mǔ yǔ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tiếng mẹ đẻ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: native language; mother tongue; (linguistics) parent language.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "mẫu ngữ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tiếng mẹ đẻ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 母语
他的母语是越南语。
Tā de mǔyǔ shì Yuènányǔ.
Tiếng mẹ đẻ của anh ấy là tiếng Việt.
学外语会受母语的影响。
Xué wàiyǔ huì shòu mǔyǔ de yǐngxiǎng.
Học ngoại ngữ sẽ chịu ảnh hưởng của tiếng mẹ đẻ.