汁
zhī
Âm Hán Việt: trấp
bộ 水 5 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 汁 nghĩa là gì?

Chữ 汁 đọc là zhī, âm Hán Việt là "trấp". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: juice, liquor, fluid, sap, gravy, sauce.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 汁 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 十 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 汁

Chữ khác cùng bộ 水