河
hé
Âm Hán Việt: hà
bộ 水 8 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 河 nghĩa là gì?

Chữ 河 đọc là hé, âm Hán Việt là "hà". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: river; stream; the Yellow River.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 河 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 可 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 河

Chữ khác cùng bộ 水