泥
ní
Âm Hán Việt: nê
bộ 水 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 泥 nghĩa là gì?

Chữ 泥 đọc là ní, âm Hán Việt là "nê". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: mud, mire; earth, clay; plaster.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 泥 được ghép từ đâu?

泥 = 氵 + 尼

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 尼 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 泥

Chữ khác cùng bộ 水