泻
xiè
Âm Hán Việt: tả
bộ 水 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 泻 nghĩa là gì?

Chữ 泻 đọc là xiè, âm Hán Việt là "tả". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: drain off, leak; flow, pour down.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 泻 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 写 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 泻

Chữ khác cùng bộ 水