浮
fú
Âm Hán Việt: phù
bộ 水 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 浮 nghĩa là gì?

Chữ 浮 đọc là fú, âm Hán Việt là "phù". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: to float, drift, waft; to exceed; superfluous.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 浮 được ghép từ đâu?

浮 = 氵 + 孚

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 孚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 浮

Chữ khác cùng bộ 水