滴
dī
Âm Hán Việt: tích
bộ 水 14 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 滴 nghĩa là gì?

Chữ 滴 đọc là dī, âm Hán Việt là "tích". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: drip; drop of water.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 滴 được ghép từ đâu?

滴 = 氵 + 啇

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 啇 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 滴

Chữ khác cùng bộ 水