漠
mò
Âm Hán Việt: mạc
bộ 水 13 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 漠 nghĩa là gì?

Chữ 漠 đọc là mò, âm Hán Việt là "mạc". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 11 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: desert; aloof, indifferent, cool.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 漠 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 莫 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 漠

Chữ khác cùng bộ 水