沙漠
Hán Việt: sa mạc
沙漠 (shā mò) nghĩa là: sa mạc
Ý nghĩa của 沙漠
沙漠 (shā mò) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là sa mạc. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: desert.
Lượng từ đi kèm: 个 gè
Đếm là 一个沙漠, không phải 一沙漠. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "sa mạc" giúp bạn liên tưởng nghĩa "sa mạc" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 沙漠
沙漠里很少下雨。
Shāmò lǐ hěn shǎo xià yǔ.
Trong sa mạc rất ít khi mưa.
他们开车穿过了沙漠。
Tāmen kāichē chuānguò le shāmò.
Họ lái xe băng qua sa mạc.