爬
pá
Âm Hán Việt: ba, bò
bộ 爪 8 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 爬 nghĩa là gì?

Chữ 爬 đọc là pá, âm Hán Việt là "ba, bò". Chữ này thuộc bộ 爪 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: crawl, creep; climb; scramble.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 爬 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 爪 gợi nghĩa, phần 巴 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 爬

Chữ khác cùng bộ 爪