疤
bā
Âm Hán Việt: ba
bộ 疒 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 疤 nghĩa là gì?

Chữ 疤 đọc là bā, âm Hán Việt là "ba". Chữ này thuộc bộ 疒 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: scar, cicatrix; birthmark.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 疤 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 疒 gợi nghĩa, phần 巴 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 疤

Chữ khác cùng bộ 疒