yán
Âm Hán Việt: diêm
bộ 皿 10 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 盐 nghĩa là gì?

Chữ đọc là yán, âm Hán Việt là "diêm". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: salt.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 盐 được ghép từ đâu?

= +

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 盐

Chữ khác cùng bộ 皿