盟
méng
Âm Hán Việt: minh
bộ 皿 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 盟 nghĩa là gì?

Chữ 盟 đọc là méng, âm Hán Việt là "minh". Chữ này thuộc bộ 皿 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: swear; oath, covenant, alliance.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 盟 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 皿 gợi nghĩa, phần 明 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 盟

Chữ khác cùng bộ 皿