盛
Âm Hán Việt: thịnh, thình
Chữ 盛 nghĩa là gì?
Chữ 盛 đọc là shèng, chéng, âm Hán Việt là "thịnh, thình". Chữ này thuộc bộ 皿 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: abundant, flourishing; contain; fill.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 盛 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 皿 gợi nghĩa, phần 成 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.