盈
Âm Hán Việt: doanh
Chữ 盈 nghĩa là gì?
Chữ 盈 đọc là yíng, âm Hán Việt là "doanh". Chữ này thuộc bộ 皿 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: fill; full, overflowing; surplus.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 盈 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.