眠
mián
Âm Hán Việt: miên
bộ 目 10 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 眠 nghĩa là gì?

Chữ 眠 đọc là mián, âm Hán Việt là "miên". Chữ này thuộc bộ 目 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: close eyes, sleep; hibernate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 眠 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 目 gợi nghĩa, phần 民 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 眠

Chữ khác cùng bộ 目