失眠
shī mián
Hán Việt: thất miên

失眠 (shī mián) nghĩa là: mất ngủ

HSK 5 (2.0) HSK 5 (3.0) động từ 🩺 Sức khỏe & cơ thể

Ý nghĩa của 失眠

失眠 (shī mián) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là mất ngủ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to suffer from insomnia.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "thất miên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "mất ngủ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 失眠

我昨天晚上又失眠了。
Wǒ zuótiān wǎnshang yòu shīmián le.
Tối qua tôi lại mất ngủ.
压力太大容易失眠。
Yālì tài dà róngyì shīmián.
Áp lực quá lớn dễ bị mất ngủ.

Từ liên quan