瞒
mán
Âm Hán Việt: man
bộ 目 15 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 瞒 nghĩa là gì?

Chữ 瞒 đọc là mán, âm Hán Việt là "man". Chữ này thuộc bộ 目 (thêm 10 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: deceive, lie; eyes half-closed.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 瞒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 目 gợi nghĩa, phần 㒼 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 瞒

Chữ khác cùng bộ 目