簸
Âm Hán Việt: bả, bá
Chữ 簸 nghĩa là gì?
Chữ 簸 đọc là bǒ, âm Hán Việt là "bả, bá". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 13 nét), tổng cộng 19 nét. Nghĩa tham khảo: winnower.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 簸 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 皮 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.