缘
yuán
Âm Hán Việt: duyên
bộ 糸 12 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 缘 nghĩa là gì?

Chữ 缘 đọc là yuán, âm Hán Việt là "duyên". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: hem, margin; reason, cause; fate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 缘 được ghép từ đâu?

缘 = 纟 + 彖

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 彖 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 缘

Chữ khác cùng bộ 糸