羽
Âm Hán Việt: vũ
Chữ 羽 nghĩa là gì?
Chữ 羽 đọc là yǔ, âm Hán Việt là "vũ". Chữ này thuộc bộ 羽 (thêm 0 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: feather, plume; wings; Kangxi radical 124.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 羽 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.