翼
yì
Âm Hán Việt: dực
bộ 羽 17 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 翼 nghĩa là gì?

Chữ 翼 đọc là yì, âm Hán Việt là "dực". Chữ này thuộc bộ 羽 (thêm 11 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: wings; fins on fish; shelter; 27th lunar mansion, determinative star α Crateris (Alkes).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 翼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 羽 gợi nghĩa, phần 異 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 翼

Chữ khác cùng bộ 羽