翻
fān
Âm Hán Việt: phiên
bộ 羽 18 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 翻 nghĩa là gì?

Chữ 翻 đọc là fān, âm Hán Việt là "phiên". Chữ này thuộc bộ 羽 (thêm 12 nét), tổng cộng 18 nét. Nghĩa tham khảo: flip over, upset, capsize.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 翻 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 羽 gợi nghĩa, phần 番 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 翻

Chữ khác cùng bộ 羽