suī
Âm Hán Việt: tuy
bộ 虫 9 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 虽 nghĩa là gì?

Chữ đọc là suī, âm Hán Việt là "tuy". Chữ này thuộc bộ , tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: although, even if.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 虽 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 虽

Chữ khác cùng bộ 虫